Giới thiệu chung
| Hãng sản xuất | Mitsubishi |
| Tốc độ lọc | 3L / phút |
| Hiệu suất | 8.000L / 1 bộ lọc |
| Tính năng | • Sản phẩm cao cấp. Có khả năng loại bỏ 99,9% vi khuẩn và các chất gây hại tiềm ẩn trong nguồn nước • Chế độ tia nước giúp rửa sạch chất bẩn nhanh chóng đối với rau củ quả. • Không có nước thải • Công nghệ sợi màng rỗng siêu mịn tiên tiến do tập đoàn Mitsubishi phát triển + kết hợp than hoạt tính + ceramic đặc biệt+ lớp vải không dệt • Thân máy bằng thép không gỉ sang trọng với vòi xoay 360 độ • Không dùng điện, không gây lãng phí nước, không can thiệp vào khoáng chất tự nhiên có trong nước. Không phụ thuộc vào không gian – diện tích • Thiết kế nhỏ gọn, tích hợp đầu nối ngay tại vòi • Lưu ý: Chỉ dùng cho nước máy, không dùng được với nước nóng. |
| Bộ lọc thay thế | UZC2000E |
| Kích thước | 105mm x 217mm |
| Trọng lượng | 0.8 kg (1.4 kg) |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
Thông số Kỹ thuật
| MODEL | Z9E | TẠP CHẤT LOẠI BỎ (TIÊU CHUẨN JIS S 3201) | |
|---|---|---|---|
| Mã bộ lọc | UZC2000E | Clo dư | 40.000L (loại bỏ 80%) |
| Công suất lọc | 8.000 Lít | Độ đục | 20.000L (tốc độ dòng chảy 50%) |
| Lưu lượng nước qua bộ lọc | 3 Lít/ phút | Chất Trihalometthanes | 8.000L (loại bỏ 80%) |
| Áp suất làm việc tối thiểu | 0.07 Mpa | Chất Chloroform | 8.000L (loại bỏ 80%) |
| Công nghệ lọc | Mitsubishi Chemical Cleansui | Chất Bromodichloromethane | 10.000L (loại bỏ 80%) |
| Cấu tạo bộ lọc | Lớp vải lưới không dệt | Chất Dibromochloromethane | 10.000L (loại bỏ 95%) |
| Lớp sợi trao đổi ion | Chất Bromoform | 10.000L (loại bỏ 95%) | |
| Lớp than hoạt tính | Chì hòa tan | 10.000L (loại bỏ 95%) | |
| Lớp màng lọc sợi rỗng | CAT (nhóm hóa chất nông nghiệp) | 20.000L (loại bỏ 95%) | |
| Thời hạn sử dụng bộ lọc (tiêu chuẩn Nhật JIS S 3201) | 12 tháng (20L/ngày) | 2-MIB (nấm mốc) | 20.000L (loại bỏ 95%) |
| Nhóm Tetrachloroethylene | 20.000L (loại bỏ 95%) | ||
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 105mm x 217mm | Nhóm Trichlororoethylene | 20.000L (loại bỏ 95%) |
| Trọng lượng (khi đầy nước) | 0.8 kg (1.4 kg) | Nhóm 1,1,1-trichloroethane | 0.000L (loại bỏ 95%) |
| Vật liệu (bộ lọc, bộ vòi) | Nhựa ABS, Đồng, Polyethylene | ||
| Phụ kiện | Bộ phụ kiện kết nối | GIỮ NGUYÊN KHOÁNG CHẤT TRONG NƯỚC | |
| Xuất xứ | Nhật Bản | Nguồn nước áp dụng : NƯỚC MÁY | |
| Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kiểm định quốc tế và Việt Nam | JIS S 3201/ ISO9001-14001 QCVN 01:2009/QCVN 6-1:2010/BYT | ||






































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.