Panasonic TK-AS30C1 là lõi lọc nước thay thế cho model cũ Panasonic TK7415C1 với khả năng loại bỏ được nhiều độc tố hơn model cũ. Nên thay lõi lọc khi đạt 6000L nước hoặc 1 năm sử dụng. Các model máy tương thích: Panasonic TK8032, TK8232, TK7408, TK7208, TK-AS30, TK-AS31
Thông số kỹ thuật Lõi lọc nước Panasonic TK-AS30C1
| MÁY LỌC TƯƠNG THÍCH | TK-AS30, TK-AS31 | TẠP CHẤT LOẠI BỎ (TIÊU CHUẨN JIS S 3201) | |
|---|---|---|---|
| Mã bộ lọc | Panasonic TK-AS30C1 | Clo dư | 6.000 L |
| Công suất lọc | 6.000 Lít | Độ đục | 6.000 L (tốc độ dòng chảy 50%) |
| Lưu lượng nước qua bộ lọc | 1,6 Lít/ phút | Chất Trihalometthanes | 6.000 L |
| Áp suất làm việc tối thiểu | 0.07 MPa | Chất Chloroform | 6.000 L |
| Công nghệ lọc | Panasonic Chemical | Chất Bromodichloromethane | 6.000 L |
| Cấu tạo bộ lọc | Lớp vải lưới không dệt | Chất Dibromochloromethane | 6.000 L |
| Lớp sợi trao đổi ion | Chất Bromoform | 6.000 L | |
| Lớp than hoạt tính | Chì hòa tan | 6.000 L | |
| Lớp màng lọc sợi rỗng | CAT (nhóm hóa chất nông nghiệp) | 6.000 L | |
| Thời hạn sử dụng bộ lọc (tiêu chuẩn Nhật JIS S 3201) | 1 năm (15 Lít/ 1 ngày) | 2-MIB (nấm mốc) | 6.000 L |
| Nhóm Tetrachloroethylene | 6.000 L | ||
| Kích thước | 178 x 78 x 76 mm | Nhóm Trichlororoethylene | 6.000 L |
| Trọng lượng | 372 g | Nhóm 1,1,1-Trichloroethane | 6.000 L |
| Vật liệu (bộ lọc, bộ vòi) | Nhựa ABS | Tạp chất khác: Sắt (hạt), Nhôm (trung tính), Mùi mốc (Jeosmin), Phenol, Benzen, Carbon tetraclorua | |
| Phụ kiện | Bộ phụ kiện kết nối | GIỮ NGUYÊN KHOÁNG CHẤT TRONG NƯỚC | |
| Xuất xứ | Nhật Bản | Nguồn nước áp dụng : NƯỚC MÁY | |










































































Duy Nguyễn –
xem video và tự thay rất dễ dàng. Hàng chuẩn yên tâm sử dụng