Panasonic TK-AS32-W là máy lọc nước ion kiềm nội địa Nhật, được chứng nhận thiết bị y tế tại Nhật Bản. Máy tích hợp công nghệ điện phân tạo nước kiềm pH 8-9.5, kết hợp màng lọc sợi rỗng loại bỏ 19 chất gây hại, giúp nguồn nước hàng ngày vừa sạch vừa tốt cho sức khỏe. Thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt trên bàn bếp, phù hợp với nhiều không gian bếp Việt.
Thiết kế nhỏ gọn – hiện đại
Máy lọc nước ion kiềm Panasonic TK-AS32-W được thiết kế dạng để bàn với tông màu trắng tinh tế, dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất bếp khác nhau. Kích thước nhỏ gọn chỉ 17,8 cm chiều ngang – tương đương hai hộp sữa tươi xếp cạnh nhau giúp máy không chiếm nhiều diện tích mặt bàn, ngay cả những căn bếp có không gian hạn chế cũng đặt vừa thoải mái. Với kích thước tổng thể Cao 26,1 × Rộng 17,8 × Sâu 8,6 cm, máy giữ được vẻ gọn gàng, ngăn nắp mà vẫn đảm bảo đầy đủ tính năng của một thiết bị y tế gia đình chính hãng Nhật Bản.

Cao 26.1 x Rộng 17.8 x Sâu 8.6 cm

Kích thước nhỏ gọn có thể đặt ở bất cứ đâu
Bảng điều khiển trực quan dễ sử dụng
Bảng điều khiển của Panasonic TK-AS32-W được thiết kế đơn giản, dễ sử dụng ngay từ lần đầu tiên. Chỉ với một nút bấm chuyển đổi, người dùng có thể dễ dàng lựa chọn giữa các chế độ nước phù hợp với nhu cầu trong ngày. Hệ thống đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động rõ ràng: đèn xanh báo đang tạo nước ion kiềm, đèn xanh lá báo chế độ nước tinh khiết, đèn đỏ cảnh báo khi đến thời điểm thay lõi lọc, giúp người dùng nắm được tình trạng máy, không cần đọc hướng dẫn mỗi lần sử dụng.

Công nghệ điện phân tạo kiềm
Panasonic TK-AS32-W được trang bị buồng điện phân với 3 tấm điện cực titan phủ bạch kim, mang lại độ bền và hiệu suất điện phân ổn định theo thời gian. Tuổi thọ điện cực lên tới 270 giờ tích lũy (tính cả thời gian tạo nước ion kiềm và thời gian tự rửa điện cực). Máy hỗ trợ chạy liên tục tối đa 5 phút mỗi lần, đủ để phục vụ nhu cầu nấu ăn hàng ngày mà không bị gián đoạn.

Tùy chọn 3 chế độ nước
Panasonic TK-AS32-W cung cấp 3 chế độ nước trong một thiết bị: ion kiềm mức nhẹ, ion kiềm mức mạnh và nước tinh khiết. Từ uống hàng ngày đến nấu ăn, pha trà hay uống thuốc, người dùng chỉ cần nhấn nút chọn chế độ phù hợp mà không cần thao tác phức tạp.
Với những ai lần đầu tiếp cận nước ion kiềm, Panasonic khuyến nghị bắt đầu từ chế độ kiềm nhẹ trong khoảng 2 tuần đầu để cơ thể thích nghi từ từ, sau đó mới chuyển sang mức kiềm mạnh dùng hàng ngày. Khi cơ thể đã quen, nước ion kiềm mang lại nhiều lợi ích thiết thực: hỗ trợ tiêu hóa nhờ khả năng trung hòa acid dạ dày, giảm tình trạng trào ngược; bổ sung chất điện giải và oxy hòa tan giúp quá trình thanh lọc cơ thể hiệu quả hơn. Đặc biệt, nhờ kích thước phân tử nhỏ hơn nước thường, nước ion kiềm thẩm thấu vào tế bào nhanh hơn, từ đó hỗ trợ làm chậm quá trình lão hóa và duy trì sức khỏe lâu dài.

Bổ sung nước khi chơi thể thao, đi bộ, nấu ăn và ăn uống

Pha sữa cho trẻ hoặc uống thuốc tây
Công nghệ màng lọc sợi rỗng loại bỏ 19 chất gây hại
Lõi lọc lọc tích hợp trong Panasonic TK-AS32-W được cấu tạo từ 4 lớp vật liệu lọc kết hợp: vải không dệt, than hoạt tính (gồm than bột và than hạt), ceramic và màng lọc sợi rỗng. Trong đó, than hoạt tính ceramic là thành phần cốt lõi — với khả năng hấp thụ vượt trội, đây là công nghệ được Panasonic phát triển và cải tiến suốt hơn 60 năm trong ngành lọc nước.
Hệ thống lọc đa tầng này cho phép máy loại bỏ 19 chất gây hại thường gặp trong nước máy, bao gồm clo dư, tổng trihalometan, chì hòa tan, PFOS và PFOA, thuốc trừ sâu CAT, mùi mốc 2-MIB và geosmin, benzen, tetrachloroethylene, phenol cùng nhiều chất khác, trong khi vẫn giữ lại các khoáng chất tự nhiên có lợi như canxi và magie. Tổng công suất lọc đạt 6.000 lít, gấp khoảng 3 lần so với máy lọc nước thông thường cùng tiêu chuẩn 19 chất, với tần suất thay thế chỉ khoảng một lần mỗi năm.

Tự động vệ sinh điện cực
Sau mỗi lần tạo nước ion kiềm, Panasonic TK-AS32-W tự động kích hoạt chế độ làm sạch điện cực mà không cần người dùng thao tác thêm bất kỳ bước nào. Quá trình này diễn ra trong khoảng 8 giây, có tác dụng loại bỏ cặn canxi tích tụ trên bề mặt các tấm điện cực sau mỗi chu kỳ điện phân.
Nếu máy không được sử dụng trong 24 giờ, hệ thống sẽ tự động thực hiện thêm một lần làm sạch kéo dài khoảng 10 giây khi người dùng mở nước trở lại. Nhờ cơ chế vệ sinh tự động này, điện cực luôn được duy trì sạch sẽ, hạn chế tình trạng đóng cặn theo thời gian, từ đó giữ cho hiệu suất điện phân ổn định và tuổi thọ máy được kéo dài tối đa.
Thông số kỹ thuật Panasonic TK-AS32-W
| Hãng sản xuất | Panasonic | |
|---|---|---|
| Model | TK-AS32-W | |
| Điện áp | 100V | |
| Số điện cực | 3 | |
| Màn hình hiển thị | Đèn báo | |
| Tín hiệu chất lượng nước | 2 màu | |
| Công suất | 48 W | |
| Chứng chỉ y tế Nhật Bản | 307AKBZX00081000 | |
| Thông số | Kích thước | 261 x 178 x 86 mm ( cao x rộng x sâu) |
| Khối lượng | 1.8kg ( đầy nước 2.1kg) | |
| Nước sử dụng | Nước máy | |
| Nhiệt độ nước sử dụng | Dưới 35°C | |
| Áp lực nước | 70kPa~350kPa | |
| Điện phân | Phương pháp điện phân | Điện phân liên tục |
| Tốc độ dòng chảy | 1.2 L / phút (áp suất nước 100 kPa) | |
| Tỉ lệ nước thải | 4:1 | |
| Chế độ điện phân | Kiềm: 2 chế độ Tinh khiết: 1 | |
| Thời gian sử dụng liên tục | 5 phút | |
| Vật liệu điện cực | Titan | |
| Thời gian sử dụng điện cực | 270 giờ(chỉ tính thời gian tạo nước ion hóa và thời gian làm sạch điện cực) | |
| Làm sạch điện cực | Làm sạch tự động | |
| Lượng nước xả | 2,0 L / phút (áp suất nước 100 kPa) | |
| Tốc độ dòng lọc | 2,4 L / phút (áp suất nước 100 kPa) | |
| Khả năng lọc | Clo dư | 6000L |
| Độ đục | 6000L | |
| Clorofom | 6000L | |
| Trihalomethane | 6000L | |
| Bromodichloromethane | 6000L | |
| Dibromochloromethane | 6000L | |
| Bromoform | 6000L | |
| Tetrachloroetylen | 6000L | |
| Trichloroetylen | 6000L | |
| CAT (thuốc trừ sâu) | 6000L | |
| 2-MIB (Mùi ẩm mốc) | 6000L | |
| Chì hòa tan | 6000L | |
| 1,2-DCE | 6000L | |
| Benzen | 6000L | |
| Geosmin | 6000L | |
| Phenol | 6000L | |
| PFOS và PFOA | 6000L | |
| Sắt (hạt mịn) | 6000L | |
| Nhôm (trung tính) | 6000L | |
| Bộ lọc | TK-AS30C1 ( sẵn trong máy) | |
| Thời gian thay bộ lọc | 1 năm ( 15L/ ngày) | |
| Cấu tạo bộ lọc | Vải không dệt Than hoạt tính dạng hạt Gốm Bột than hoạt tính Màng lọc sợi rỗng | |
| Chiều dài dây nguồn | 2m | |
| Chiều dài ống nước | Cấp nước: 0.9 m Thoát nước:0.7 m | |
| Sản xuất | Nhật Bản | |
| Nhập khẩu | Nhật Bản | |
Hình ảnh thực tế máy lọc nước ion kiềm Panasonic TK-AS32-W








So sánh Panasonic TK-AS32 và TK-AS47
| Thông số | TK-AS47 | TK-AS32 |
|---|---|---|
| Số loại nước tạo được | 5 loại | 3 loại |
| Chế độ nước kiềm (pH) | pH8.5 / pH9.0 / pH9.5 | pH8.5 / pH9.5 |
| Nước lọc thuần | Có | Có |
| Nước axit nhẹ (pH6.0) | Có | Không có |
| Màn hình LCD | Có (đèn nền trắng, báo số lít, nhắc thay lõi) | Không có |
| Tín hiệu chất lượng nước (水信号) | Có (3 màu) | 2 màu |
| Tự động làm sạch (Auto Cleaning) | Kiểm soát được – sau 10 phút, dùng ngay được | Không kiểm soát – tự rửa ngay sau mỗi lần dùng, có xả nước |
| Cắt nước xả khi dùng chế độ lọc thuần | Có | Không có |
| Chế độ tiếp tục (Tiếp sau lần trước) | Có (tự động) | Không có |
| Công suất hoạt động | ~80W | ~48W |
| Công suất chờ (Standby) | ~0.4W | ~0.4W |
| Lưu lượng nước ion (100kPa) | 2.0 L/phút | 1.2 L/phút |
| Lưu lượng nước lọc thuần (100kPa) | 2.4 L/phút | 2.0 L/phút |
| Tỉ lệ nước xả thải (100kPa) | 5:1 | 4:1 |
| Số bậc điều chỉnh ion kiềm | 3 mức kiềm + 1 bậc axit | 2 mức kiềm (không có axit) |
| Thời gian dùng liên tục tối đa | ~15 phút | ~5 phút |
| Giới hạn tích lũy buồng điện phân | ~850 giờ | ~270 giờ |
| Số tấm điện cực | 3 tấm | 3 tấm |
| Vật liệu điện cực | Titan phủ bạch kim | Titan phủ bạch kim |
| Chu kỳ thay lõi lọc | ~2 năm (15L/ngày) | ~1 năm (15L/ngày) |
| Tổng dung tích lọc (lõi) | 12.000 L | 6.000 L |
| Số chất lọc loại bỏ | 19 chất | 19 chất |
| Loại lõi lọc | Vải không dệt, than hoạt tính, gốm sứ, màng sợi rỗng | Vải không dệt, than hoạt tính, gốm sứ, màng sợi rỗng |
| Phương thức xả nước | Ống xả gắn trên thân máy | Ống xả gắn trên thân máy |
| Kích thước (C × R × S) | 33.3 × 16.8 × 9.5 cm | 26.1 × 17.8 × 8.6 cm |
| Trọng lượng (khi đầy nước) | 2.1 kg (~2.6 kg) | 1.8 kg (~2.1 kg) |
| Kết nối lắp đặt | Đầu chuyển 3 chế độ (nước vòi bọt thẳng + bọt vòi sen) | Đầu chuyển 3 chế độ (nước thẳng + vòi sen) |
| Áp suất nước hoạt động | 70 – 350 kPa (động) / 70 – 750 kPa (tĩnh) | 70 – 350 kPa (động) / 70 – 750 kPa (tĩnh) |
| Nhiệt độ nước đầu vào | Dưới 35°C | Dưới 35°C |
| Dây điện nguồn | ~2 m | ~2 m |
| Chứng nhận y tế (Nhật Bản) | 302AKBZX00089000 | 307AKBZX00081000 |













































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.